Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
嵐
あらし
のせいで、
多
おお
くの
飛行機
ひこうき
が
飛行場
ひこうじょう
を
飛
と
びたてなかった。
Do cơn bão, rất nhiều máy bay không thể cất cánh từ sân bay.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
嵐
あらし
bão; giông tố
多く
おおく
nhiều
飛行機
ひこうき
máy bay
飛行場
ひこうじょう
sân bay
飛び立つ
とびたつ
nhảy lên; cất cánh
Hán tự:
嵐
Lam
bão; giông tố
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
場
Trường
địa điểm