Dịch nghĩa:
山頂は思いのほか涼しくて気持ちが良かった。
Đỉnh núi mát mẻ và dễ chịu hơn tôi tưởng.
Từ vựng:
Hán tự:
山
Sơn
núi
頂
Đính
đặt lên đầu; nhận; đỉnh đầu; đỉnh; đỉnh; đỉnh
思
Tư
nghĩ
涼
Lương
mát mẻ; dễ chịu
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo