思いのほか [Tư]
思いの外 [Tư Ngoại]
思いの他 [Tư Tha]
おもいのほか
Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
bất ngờ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
まずそうな店構えだけど、実際食べたら思いのほかおいしかった。
Cửa hàng trông không mấy hấp dẫn nhưng thức ăn lại ngon không ngờ.