Dịch nghĩa:
山を切り開いて新しいトンネルが掘られた。
Một đường hầm mới đã được đào mở qua núi.
Từ vựng:
Hán tự:
山
Sơn
núi
切
Thiết
cắt; sắc bén
開
Khai
mở; mở ra
新
Tân
mới
掘
Quật
đào; khai quật