Dịch nghĩa:
屋根の赤いその家は、私の叔父の家です。
Ngôi nhà có mái đỏ kia là nhà của chú tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
根
Căn
rễ; căn bản; đầu (mụn)
赤
Xích
đỏ
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
私
Tư
tư nhân; tôi
叔
Thúc
chú; thanh niên
父
Phụ
cha