Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
届
とど
け
出
で
なしに
路上
ろじょう
に
出店
しゅってん
してはならない。
Không được phép mở quầy hàng trên đường phố mà không có giấy phép.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
届け出
とどけで
báo cáo
路上
ろじょう
trên đường
出店
しゅってん
mở cửa hàng mới; mở chi nhánh mới
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp
出
Xuất
ra ngoài
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
上
Thượng
trên
店
Điếm
cửa hàng; tiệm