Dịch nghĩa:
居心地が悪くて帰りたかったけど、そのまま残ったよ。
Tôi cảm thấy không thoải mái và muốn về nhưng đã ở lại.
Từ vựng:
Hán tự:
居
Cư
cư trú
心
Tâm
trái tim; tâm trí
地
Địa
đất; mặt đất
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
帰
Quy
trở về; dẫn đến
残
Tàn
còn lại; dư