Dịch nghĩa:

Các thiểu số thường bị coi thường ở nhiều quốc gia.

Hán tự:

Thiếu ít
Số số; sức mạnh
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Quốc quốc gia
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém