Dịch nghĩa:
少年は恥ずかしがってテレビカメラを嫌がった。
Cậu bé đã ngại ngùng và không thích máy quay phim.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét