Dịch nghĩa:
少年はしきりに自転車を欲しがった。
Cậu bé liên tục thể hiện mong muốn có một chiếc xe đạp.
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
欲
Dục
khao khát; tham lam