Dịch nghĩa:
少年と彼のおじさんはテーブルをはさんで向かいあった。
Cậu bé và chú của mình ngồi đối diện nhau qua chiếc bàn.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận