Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少女
しょうじょ
はそんな
人
ひと
なことは
聞
き
いたこともないと
言
い
った。
Cô bé nói rằng cô ấy chưa bao giờ nghe thấy chuyện như thế.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
そんな
như vậy; loại đó
人
ひと
người; ai đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
聞く
きく
nghe
無い
ない
không tồn tại
言う
いう
nói
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
人
Nhân
người
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
言
Ngôn
nói; từ