Dịch nghĩa:
少女たちは明日はテニスをしないでしょう。
Các cô bé sẽ không chơi tennis vào ngày mai.
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày