Dịch nghĩa:
小説はおとぎ話や神話と同じぐらい古い。
Tiểu thuyết cổ xưa như truyện cổ tích hay thần thoại.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
神
Thần
thần; tâm hồn
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
古
Cổ
cũ