Dịch nghĩa:
小学校の時、よく椅子取りゲームをして遊びました。
Hồi tiểu học, tôi thường chơi trò chơi ghế nhạc.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
時
Thời
thời gian; giờ
椅
Y
ghế
子
Tử
trẻ em
取
Thủ
lấy; nhận
遊
Du
chơi