Dịch nghĩa:
小学では、秀才で、大抵一位か、二位であった。
Hồi tiểu học, tôi là học sinh giỏi, luôn đứng nhất hoặc nhì.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
学
Học
học; khoa học
秀
Tú
xuất sắc; đẹp
才
Tài
thiên tài; tuổi; thước khối
大
Đại
lớn; to
抵
Để
kháng cự; chạm tới; chạm
一
Nhất
một
位
Vị
hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
二
Nhị
hai