Dịch nghĩa:

Chỉ số giá bán lẻ là chỉ báo hoạt động kinh tế.

Hán tự:

Tiểu nhỏ
Mại bán
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Giá giá trị; giá cả
Chỉ ngón tay; chỉ
Số số; sức mạnh
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Hoạt sống động; hồi sinh
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc