Dịch nghĩa:
将来何が起こるか誰が予言できるか。
Ai có thể tiên đoán được tương lai?
Từ vựng:
Hán tự:
将
Tương
lãnh đạo; chỉ huy
来
Lai
đến; trở thành
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy
誰
Thùy
ai; ai đó
予
Dữ
trước; tôi
言
Ngôn
nói; từ