Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
富
とみ
はただそれだけでは
大
たい
したものではない。
Của cải chỉ là thứ không quan trọng lắm.
Từ vựng:
富
とみ
giàu có; tài sản
只
ただ
bình thường; thông thường
其れ
それ
đó; nó
大した
たいした
đáng kể; quan trọng; lớn lao
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
富
Phú
giàu có; làm giàu; phong phú
大
Đại
lớn; to