Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
家賃
やちん
は
週
しゅう
に50ドルしか
払
はら
えないよ。
Tôi chỉ có thể trả 50 đô la tiền thuê nhà mỗi tuần.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
家賃
やちん
tiền thuê nhà
週
しゅう
tuần
払う
はらう
trả tiền
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
賃
Nhẫm
giá vé; phí; thuê; thuê; lương; phí
週
Chu
tuần
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý