Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
家
いえ
を
売
う
るなら、
新
あたら
しければ
新
あたら
しいほど、
綺麗
きれい
なら
綺麗
きれい
なほど、
高値
たかね
がつきますよ。
Nếu bạn bán nhà, càng mới càng tốt, càng đẹp càng đắt.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
売る
うる
bán
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
綺麗
きれい
đẹp; xinh
高値
たかね
giá cao
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
売
Mại
bán
新
Tân
mới
綺
Khỉ
vải hoa
麗
Lệ
đáng yêu; xinh đẹp; duyên dáng; lộng lẫy
高
Cao
cao; đắt
値
Trị
giá; chi phí; giá trị