Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
家
いえ
に
帰
かえ
る
途中
とちゅう
で、
忘
わす
れずに
手紙
てがみ
を
出
だ
して
下
くだ
さい。
Trên đường về nhà, đừng quên gửi thư nhé.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
途中
とちゅう
trên đường; trên lộ trình
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
手紙
てがみ
thư
出す
だす
lấy ra; đưa ra
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
帰
Quy
trở về; dẫn đến
途
Đồ
tuyến đường; con đường
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
忘
Vong
quên
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
出
Xuất
ra ngoài
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém