Dịch nghĩa:

Thực tế là cô ấy đang hẹn hò với ai đó, nhưng tôi không từ bỏ.

Hán tự:

Thực thực tế; hạt
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thùy ai; ai đó
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Đề sự thật; rõ ràng; từ bỏ; từ bỏ