Dịch nghĩa:

Thực ra, thất bại của anh ấy là do sơ suất.

Hán tự:

Thực thực tế; hạt
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thất mất; lỗi
Bại thất bại; đánh bại; đảo ngược
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích