Dịch nghĩa:

Thực tế là, bài giảng của anh ấy rất nhàm chán.

Hán tự:

Thực thực tế; hạt
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Nghĩa chính nghĩa
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục