Dịch nghĩa:
実のところまだ手紙が届いた事はないの。
Thực tế là tôi chưa nhận được bức thư nào.
Từ vựng:
Hán tự:
実
Thực
thực tế; hạt
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp
事
Sự
sự việc; lý do