Dịch nghĩa:

Các quan chức duy trì mối quan hệ chặt chẽ với các doanh nghiệp lớn.

Hán tự:

Quan quan chức; chính phủ
Liêu đồng nghiệp; quan chức; bạn đồng hành
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Đại lớn; to
thực hiện; kế hoạch
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
mạnh mẽ
Cố cứng lại; đông lại; đông đặc
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
Duy sợi; dây
Trì cầm; giữ