Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学生
がくせい
は
遅刻
ちこく
しないように
努
つと
めるべきだ。
Học sinh nên cố gắng không đi học muộn.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
学生
がくせい
sinh viên
遅刻
ちこく
đến muộn
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
努める
つとめる
cố gắng (làm); nỗ lực; cố gắng hết sức; làm việc chăm chỉ; phấn đấu; cống hiến; cam kết (làm)
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
努
Nỗ
cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể