Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学生
がくせい
は
自由
じゆう
な
時間
じかん
を
出来
でき
るだけ
有効
ゆうこう
に
利用
りよう
すべきだ。
Học sinh nên tận dụng hiệu quả thời gian rảnh của mình.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
学生
がくせい
sinh viên
自由
じゆう
tự do
時間
じかん
thời gian
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
有効
ゆうこう
có hiệu lực
利用
りよう
sử dụng
為る
する
làm
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
有
Hữu
sở hữu; có
効
Hiệu
công hiệu; hiệu quả; lợi ích
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
用
Dụng
sử dụng; công việc