Dịch nghĩa:
学生は各々順番に卒業証書を受け取った。
Học sinh đã lần lượt nhận bằng tốt nghiệp.
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
各
Các
mỗi; từng
順
Thuận
tuân theo; thứ tự
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
卒
Tốt
tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
証
Chứng
chứng cứ
書
Thư
viết
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận