Dịch nghĩa:

Học sinh đã không thể bình tĩnh trước kỳ thi.

Hán tự:

Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Tiền phía trước; trước
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo