Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学生
がくせい
たちに
車
くるま
を
押
お
すのを
手伝
てつだ
ってほしいと
言
い
われた。
Tôi đã được yêu cầu giúp đẩy xe cùng học sinh.
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
学生
がくせい
sinh viên
車
くるま
xe hơi; ô tô
押す
おす
đẩy; xô
手伝う
てつだう
giúp đỡ
欲しい
ほしい
muốn
言う
いう
nói
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
車
Xa
xe
押
Áp
đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
言
Ngôn
nói; từ