Dịch nghĩa:

Thời đi học, tôi thường đi ngủ lúc 10 giờ tối.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Tựu liên quan; đảm nhận
Tẩm nằm xuống; ngủ