Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学校
がっこう
を
運営
うんえい
する
費用
ひよう
が
上昇
じょうしょう
し
続
つづ
けた。
Chi phí quản lý trường học tiếp tục tăng.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
学校
がっこう
trường học
運営
うんえい
quản lý; điều hành
為る
する
làm
費用
ひよう
chi phí; phí tổn
上昇
じょうしょう
tăng lên; leo lên
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
営
Doanh
trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
用
Dụng
sử dụng; công việc
上
Thượng
trên
昇
Thăng
tăng lên
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo