Dịch nghĩa:

Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã đi đến Châu Phi.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Tốt tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng