Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学校
がっこう
を
卒業
そつぎょう
したら
留学
りゅうがく
するつもりです。
Sau khi tốt nghiệp, tôi dự định sẽ đi du học.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
学校
がっこう
trường học
卒業
そつぎょう
tốt nghiệp; hoàn thành (một khóa học)
為る
する
làm
留学
りゅうがく
du học
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
卒
Tốt
tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng