Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学校
がっこう
の
決
き
まりは
守
まも
らないといけないぞ。
Phải tuân theo quy định của trường.
Ngữ pháp:
~ないといけない (〜nai to ikenai)
Diễn tả sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
学校
がっこう
trường học
決まり
きまり
quy tắc; quy định
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo