Dịch nghĩa:

Tôi đã mất ví trên đường đến trường.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Đồ tuyến đường; con đường
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Tài tài sản; tiền; của cải
Bố vải lanh; vải; trải ra; phân phát
không có gì; không