Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学校
がっこう
にお
弁当
べんとう
を
持
も
ってきてもいいですよ。
Bạn có thể mang cơm trưa đến trường.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
学校
がっこう
trường học
弁当
べんとう
bento
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
弁
Biện
van; cánh hoa; bím tóc; bài phát biểu; phương ngữ; phân biệt; xử lý; phân biệt; mũ chóp
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
持
Trì
cầm; giữ