Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学校
がっこう
ではトムに
電話
でんわ
しないでと
言
い
ったはずだよね。
Tôi đã nói là bạn không nên gọi điện cho Tom khi ở trường mà.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
学校
がっこう
trường học
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
言う
いう
nói
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
言
Ngôn
nói; từ