Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
はテレビなんか
見
み
ないで
早
はや
く
寝
ね
なければならない。
Trẻ em không nên xem ti vi nữa mà phải đi ngủ sớm.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
テレビ
truyền hình; TV
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
早
Tảo
sớm; nhanh
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ