Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
の
目線
めせん
で
問題
もんだい
を
考
かんが
えたほうがいいですね。
Tốt hơn hết là nên suy nghĩ vấn đề từ góc độ của trẻ em.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
目線
めせん
ánh nhìn; hướng nhìn
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
線
Tuyến
đường; tuyến
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ