A とか B とか Dùng để diễn tả nhiều ví dụ hoặc khả năng; 'chẳng hạn như', 'giống như', 'ví dụ như'. JLPT N4
~ても/でも (〜te mo/demo) Biểu thị 'dù cho' hoặc 'mặc dù'; dùng để truyền đạt sự mâu thuẫn hoặc tương phản. JLPT N4