ゼリー
ジェリー

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

thạch; thạch rau câu

JP: ピーナツバターとゼリーのをください。

VI: Cho tôi bánh mì bơ đậu phộng và mứt.

Danh từ chung

gel; thạch

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれきなのはゼリーです。
Thứ anh ấy thích là món thạch rau câu.
かれきなのはゼリーです。
Anh ấy thích ăn thạch.
コーヒーゼリーをべますか。
Bạn có muốn ăn thạch cà phê không?
ゼリーはえるとかたくなる。
Thạch sẽ cứng lại khi lạnh.
ハロウィンデザートのブルーベリーゼリーをべます。
Tôi sẽ ăn thạch việt quất món tráng miệng Halloween.
わたし葡萄ぶどうゼリーが一番いちばんきです。
Tôi thích nhất là thạch nho.
子供こどもときねつがあるときだけはアイスクリームとかゼリーとかたくさんべてもおこられなかったなあ。
Hồi còn bé, chỉ khi nào bị sốt mới được ăn thoải mái kem và thạch mà không bị la mắng.

Từ liên quan đến ゼリー