Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
に
必要
ひつよう
以上
いじょう
のお
金
かね
を
持
も
たせてはならない。
Không nên cho trẻ quá nhiều tiền.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn
お金
おかね
tiền
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ