Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
にお
金
かね
を
残
のこ
そうなんて
考
かんが
えずにパーッと
派手
はで
に
遊
あそ
んで
使
つか
い
切
き
って
下
くだ
さいね。
Hãy tiêu hết tiền một cách hoành tráng mà không cần phải nghĩ đến việc để lại cho con cái nhé.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
お金
おかね
tiền
残す
のこす
để lại (phía sau)
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
派手
はで
lòe loẹt; sặc sỡ
遊ぶ
あそぶ
chơi; vui chơi
使い切る
つかいきる
dùng hết; cạn kiệt; làm mòn
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
金
Kim
vàng
残
Tàn
còn lại; dư
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
派
Phái
phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
手
Thủ
tay
遊
Du
chơi
使
Sử
sử dụng; sứ giả
切
Thiết
cắt; sắc bén
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém