Dịch nghĩa:
子どもの頃、悪さをするといつもお尻を叩かれた。
Hồi còn nhỏ, mỗi khi làm gì sai thì tôi lại bị đánh vào mông.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
尻
Khào
mông; hông
叩
Khấu
đánh; đập; cúi đầu; đánh; quất; chỉ trích