Dịch nghĩa:

Đứa trẻ cũng biết phân biệt điều tốt và xấu.

Hán tự:

Tử trẻ em
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Khu quận; khu vực
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt