Dịch nghĩa:

Người ghen tuông thường làm hại ngay cả bạn bè để cảm thấy thỏa mãn.

Hán tự:

Tật ghen tị
Đố ghen tị; đố kỵ
Thâm sâu; tăng cường
Nhân người
Hữu bạn bè
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Địa đất; mặt đất
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Mãn đầy; đủ; thỏa mãn
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Cảm cảm xúc; cảm giác
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích