Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
婦人
ふじん
のいる
所
ところ
では
帽子
ぼうし
をとらなければならない。
Nơi có phụ nữ thì phải cởi mũ.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
婦人
ふじん
phụ nữ; quý bà
所
ところ
nơi; chỗ
帽子
ぼうし
mũ; nón
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
婦
Phụ
phụ nữ; vợ; cô dâu
人
Nhân
người
所
Sở
nơi; mức độ
帽
Mạo
mũ; mũ đội đầu
子
Tử
trẻ em